Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hốc tường, góc khuấtdanh từA small corner formed by two walls; an alcove.
- Xódanh từA hidden or secluded spot; a secluded retreat.
- Hốc, vũng nhỏ, chỗ lõmdanh từA recess, cove or hollow.
- Ẩn náu vào góc, rút vào hốcđộng từTo withdraw into a nook.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reading nookdanh từ | danh từ | Nơi yên tĩnh, tách biệt, thoải mái dành riêng cho việc đọc sách |
| book nookdanh từ | danh từ | Bức tranh tầm sâu thu nhỏ vừa vặn trên giá sách |
| Heads Nookdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Hayton và giáo xứ Wetheral, quận City of Carlisle, Cumbria, Anh (OS lưới ref NY4955) |
| Pocket Nookdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô phía đông của St Helens, Merseyside, Anh (OS lưới ref SJ5295) |
| nook and cornerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nook and cranny |
| every nook and cornerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với every nook and cranny |
| nook and crannydanh từ | danh từ | Địa điểm hoặc một phần của địa điểm, đặc biệt là địa điểm nhỏ, xa xôi hoặc khó tiếp cận |
| nook-shottentính từ | tính từ | Đầy đủ các ngóc ngách |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Đơn vị diện tích đất cũ ở Anh
- An English unit of land area, originally ¹⁄₄ of a yardland but later 12+¹⁄₂ or 20 acres.
Ví dụ
- .Có chiếc chổi nhỏ quét tro được để ở góc giữa những viên gạch lò sưởi và tường.
- . , , .Được rồi. Ờ, rất vui được ở đây trong góc ấm cúng này.
- aume , — , . ; 20 .Họ đong rượu bằng aume hoặc fust, cắt vải bằng goad—không nhầm với gawd, đơn vị đo thép. Đơn vị nook của họ không ấm cúng; nó rộng tới 20 mẫu.
Họ từ (word family)
cùng gốc nookNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinoke
- từ tiếng Anh cổhnoc
- từ tiếng German nguyên thủy*hnukkaz
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- cornerđồng nghĩacũng chỉ chỗ nhỏ, kín