Dịch

nook

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hốc tường, góc khuấtdanh từA small corner formed by two walls; an alcove.
  2. Xódanh từA hidden or secluded spot; a secluded retreat.
  3. Hốc, vũng nhỏ, chỗ lõmdanh từA recess, cove or hollow.
  4. Ẩn náu vào góc, rút vào hốcđộng từTo withdraw into a nook.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nookNguyên thể (infinitive)
  2. nooksSố nhiều (plural)
  3. nookedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nookingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

reading nookdanh từNơi yên tĩnh, tách biệt, thoải mái dành riêng cho việc đọc sách
book nookdanh từBức tranh tầm sâu thu nhỏ vừa vặn trên giá sách
Heads Nookdanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Hayton và giáo xứ Wetheral, quận City of Carlisle, Cumbria, Anh (OS lưới ref NY4955)
Pocket Nookdanh từ riêngVùng ngoại ô phía đông của St Helens, Merseyside, Anh (OS lưới ref SJ5295)
nook and cornerdanh từĐồng nghĩa với nook and cranny
every nook and cornerdanh từĐồng nghĩa với every nook and cranny
nook and crannydanh từĐịa điểm hoặc một phần của địa điểm, đặc biệt là địa điểm nhỏ, xa xôi hoặc khó tiếp cận
nook-shottentính từĐầy đủ các ngóc ngách

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Đơn vị diện tích đất cũ ở Anh
  1. An English unit of land area, originally ¹⁄₄ of a yardland but later 12+¹⁄₂ or 20 acres.

Ví dụ

  • .Có chiếc chổi nhỏ quét tro được để ở góc giữa những viên gạch lò sưởi và tường.
  • . , , .Được rồi. Ờ, rất vui được ở đây trong góc ấm cúng này.
  • aume , — , . ; 20 .Họ đong rượu bằng aume hoặc fust, cắt vải bằng goad—không nhầm với gawd, đơn vị đo thép. Đơn vị nook của họ không ấm cúng; nó rộng tới 20 mẫu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinoke
  2. từ tiếng Anh cổhnoc
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hnukkaz

AI