Dịch

rectangle

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hình chữ nhậtdanh từAny quadrilateral having opposing sides parallel and four right angles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rectangleDạng gốc (base form)
  2. rectanglesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Red Rectangledanh từ riêngTinh vân và sao đôi HD 44179
love rectangledanh từĐồng nghĩa với love quadrangle
open rectangledanh từHình chữ nhật trong mặt phẳng thực là một tập mở: tức là không chứa các cạnh của nó. Nếu các cạnh của hình chữ nhật mở song song với các trục của mặt phẳng thì hình chữ nhật mở có thể được mô tả là tích Descartes của hai khoảng mở
golden rectangledanh từHình chữ nhật có độ dài các cạnh tỉ lệ vàng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Hình chữ nhật
  1. Such a quadrilateral that is oblong (longer than it is wide): one that is not regular (equilateral), that is, any except a square.

Ví dụ

  • , , , ?Tại sao bạn lại ca ngợi, ví dụ, sự chính xác của một người ngay thẳng bảo vệ lợi ích của khách hàng, khi bạn thực sự nên ngưỡng mộ sự chính xác tuyệt đối của các Góc vuông của ông ta?
  • một tam giác vuông
  • .Cán bột thành hình chữ nhật.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnrectangulum“right angle”
  2. từ tiếng Latinhrectus“right”

AI