Dịch

rectification

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự khắc phục, sự sửa đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action or process of rectifying.
  2. Sự tính độ dài cungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The determination of a straight line whose length is equal to a portion of a curve.
  3. Sự cắt cụt khối đa diệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The truncation of a polyhedron by replacing each vertex with a face that passes though the midpoint of each edge connected to the vertex; an analogous procedure on a polytope of dimension higher than 3.
  4. Sự điều chỉnh địa cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The adjustment of a globe preparatory to the solution of a proposed problem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rectificationDạng gốc (base form)
  2. rectificationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

image rectificationdanh từViệc chuyển đổi nhiều hình ảnh thành một hệ tọa độ chung

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự chưng cất tinh chế
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Purification of a substance through repeated or continuous distillation.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirectificacioun
  2. từ tiếng Pháp cổrectificacion
  3. từ tiếng Latinh muộnrectificatio

Ví dụ

  • , , , .Trong khi tội phạm vị thành niên tương quan với điều trị, tâm lý trị liệu và giáo dưỡng, thì nhóm người gây rối lại gắn kết chặt chẽ hơn với phương pháp cải chính mang tính quân sự.
  • .Bản đồ cần được chỉnh sửa để khớp với dữ liệu vệ tinh mới.
  • , .Sau khi nhận ra sai lầm, Tom lập tức tìm cách đính chính hồ sơ.

AI