Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
image rectification
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc chuyển đổi nhiều hình ảnh thành một hệ tọa độ chung
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The transformation of multiple images onto a common coordinate system
AI
1
Việc chuyển đổi nhiều hình ảnh thành một hệ tọa độ chung
1
Việc chuyển đổi nhiều hình ảnh thành một hệ tọa độ chung
1
Việc chuyển đổi nhiều hình ảnh thành một hệ tọa độ chung