Nghĩa chính
- Vật khắc phục, người sửa chữadanh từSomething that rectifies.
- Bộ chỉnh lưudanh từA device that converts alternating current into direct current; often a diode.
- Dụng cụ hiệu chỉnh la bàndanh từAn instrument used for determining and rectifying the variations of the compass on board ship.
- Hàm chỉnh lưudanh từThe activation function f(x)= max (0,x), where x is the input to a neuron.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rectifierDạng gốc (base form)
- rectifiersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mercury arc rectifierdanh từ | danh từ | Bộ chỉnh lưu chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều, sử dụng ống cực âm có chứa thủy ngân lỏng. Bây giờ được thay thế bằng bộ chỉnh lưu trạng thái rắn |
| silicon-controlled rectifierdanh từ | danh từ | Một dạng thyristor |
Ví dụ
- một người sửa chữa những định kiến
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc rectifierTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha