Nghĩa chính
- Hành động cắt ngắn hoặc rút ngắn (ví dụ: các từ được rút ngắn để tạo thành các từ kết hợp hoặc từ ghép)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of truncating or shortening (for example, words are shortened to form blend words or portmanteaus).
- Việc loại bỏ các chữ số có ý nghĩa nhỏ nhất khỏi số thập phândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The removal of the least significant digits from a decimal number.
- Thao tác ở bất kỳ chiều nào cắt một polytope thông thường ở các đỉnh của nó, tạo ra một mặt mới thay cho mỗi đỉnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An operation in any dimension that cuts a regular polytope at its vertices, creating a new facet in place of each vertex.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- truncationDạng gốc (base form)
- truncationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha