Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cắt xénđộng từngoại động từ (transitive)To shorten (something) by, or as if by, cutting part of it off.
- Rút ngắn (số thập phân) bằng cách xóa các chữ số ở cuối (hoặc đầu)động từngoại động từ (transitive)To shorten (a decimal number) by removing trailing (or leading) digits.
- Thay thế một góc bằng một mặt phẳng (hoặc thực hiện một thay đổi tương tự đối với một tinh thể)động từTo replace a corner by a plane (or to make a similar change to a crystal).
- Bị cắt ngắntính từTruncated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- truncateNguyên thể (infinitive)
- truncatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- truncatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- truncatingPhân từ I (present participle)
- more truncateSo sánh hơn (comparative)
- most truncateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- truncate sthcắt ngắn cái gì, rút ngắn cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| truncated cubedanh từ | danh từ | Khối đa diện có tám mặt hình tam giác và sáu mặt bát giác là một khối Archimedean và có thể được dựng bằng cách cắt một khối lập phương ở mỗi đỉnh dọc theo mỗi cạnh liền kề |
| truncated domesdanh từ | danh từ | Tập hợp các gờ nổi, thường có màu vàng, nằm trên lối đi hoặc sân ga, để truyền tải thông tin về tuyến đường cho người khiếm thị |
| truncated octahedrondanh từ | danh từ | Khối zonohedron có 14 mặt (tám hình lục giác đều và sáu hình vuông) và 36 cạnh và là khối Archimedean |
| truncated icosahedrondanh từ | danh từ | Khối đa diện có 32 mặt (12 hình ngũ giác đều và 20 hình lục giác đều) và 60 đỉnh và 90 cạnh, và là một trong những hình khối Archimedean |
| truncated tetrahedrondanh từ | danh từ | Khối đa diện lồi, có bốn mặt hình tam giác và bốn mặt lục giác, là một khối Archimedean và có thể được dựng bằng cách cắt một tứ diện đều ở mỗi đỉnh bằng một phần ba chiều dài của mỗi cạnh liền kề |
| truncated dodecahedrondanh từ | danh từ | Khối Archimedean có ba mươi hai mặt đều (mười hai hình thập giác và hai mươi hình tam giác) và chín mươi cạnh |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có sự chấm dứt đột ngột
- Having an abrupt termination.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc truncateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhtruncātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- chóp cụt
- hình nón cụt
- .