truncar
C2động từ (verb)
/tɾunˈkaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Cắt ngắn, cắt bỏ, cắt một bênđộng từto truncate, cut off, cut on one side
- Thất vọng trước sự mong đợi của một ngườiđộng từto be disappointing to one's expectacions
- Làm gián đoạn và không để phát triển thêmđộng từto interrupt and not let further develop
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể truncarDanh động từ truncandoPhân từ truncado
| Presente | |
|---|---|
| yo | trunco |
| tú | truncas |
| él/ella/Ud. | trunca |
| nosotros | truncamos |
| vosotros | truncáis |
| ellos/Uds. | truncan |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- Tate Gallery .
- .
- .