Dịch

tronco

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈtɾonko/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thân cây, khúc gỗ (của cây)danh từtrunk, log (of a tree)
  2. Thân, luồng chínhdanh từtrunk (main channel)
  3. Thân mình, thân ngườidanh từtorso
  4. Chặt ngang, đốn, cắt đứtđộng từfirst-person singular present indicative of troncar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. troncoDạng gốc (base form)
  2. troncosSố nhiều (plural)
  3. troncasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. troncaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

tronco navideñoNhật ký giáng sinh
tronco de Brasildanh từCây huyết dụ thân ngô (Dracaena fragrans)
tronco de Navidaddanh từNhật ký Yule
tronco de robleThân cây sồi
tronco del encéfaloCuống não, thân não

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hình chóp cụt
  1. Hình chóp cụt, hình nón cụtfrustum

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI