Nghĩa chính
- Có hình chữ nhậttính từkhông so sánh (not comparable)Having a shape like a rectangle.
- Vuông góc, trực giaotính từkhông so sánh (not comparable)Having axes that meet each other with right angles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rectangularDạng gốc (base form)
- more rectangularSo sánh hơn (comparative)
- most rectangularSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rectangular box | Hộp hình chữ nhật | |
| rectangular prism | Hình lăng trụ chữ nhật | |
| rectangular shape | Hình chữ nhật | |
| rectangular table | Bàn hình chữ nhật | |
| sub-rectangulartính từ | tính từ | Tựa hình chữ nhật |
| rectangular numberdanh từ | danh từ | Một số là tích của hai số nguyên liên tiếp |
| rectangular coordinatesdanh từ | danh từ | Tọa độ Descartes |
| rectangular cuboiddanh từ | danh từ | Trường hợp đặc biệt của hình hộp chữ nhật có các mặt hình chữ nhật trong đó tất cả các góc nhị diện của nó đều là góc vuông |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vuông góc
Họ từ (word family)
cùng gốc rectangularNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các sân bóng đá đều có hình chữ nhật.
- .Chiếc bàn này có hình chữ nhật.
- .Một số cái có hình chữ nhật.