Dịch

rectangular

B2tính từ (adjective)
UK/ɹɛkˈtæŋɡjʊlə/US/ɹɛkˈtæŋɡjəlɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có hình chữ nhậttính từkhông so sánh (not comparable)Having a shape like a rectangle.
  2. Vuông góc, trực giaotính từkhông so sánh (not comparable)Having axes that meet each other with right angles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rectangularDạng gốc (base form)
  2. more rectangularSo sánh hơn (comparative)
  3. most rectangularSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rectangular boxHộp hình chữ nhật
rectangular prismHình lăng trụ chữ nhật
rectangular shapeHình chữ nhật
rectangular tableBàn hình chữ nhật
sub-rectangulartính từTựa hình chữ nhật
rectangular numberdanh từMột số là tích của hai số nguyên liên tiếp
rectangular coordinatesdanh từTọa độ Descartes
rectangular cuboiddanh từTrường hợp đặc biệt của hình hộp chữ nhật có các mặt hình chữ nhật trong đó tất cả các góc nhị diện của nó đều là góc vuông

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vuông góc

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Các sân bóng đá đều có hình chữ nhật.
  • .Chiếc bàn này có hình chữ nhật.
  • .Một số cái có hình chữ nhật.

AI