Nghĩa chính
- Trên một đường thẳngtính từIn a straight line.
- Được hình thành từ những đường thẳngtính từFormed from straight lines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rectilinearDạng gốc (base form)
- more rectilinearSo sánh hơn (comparative)
- most rectilinearSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rectilinear orbitdanh từ | danh từ | Loại quỹ đạo lý thuyết đi theo đường thẳng, lên và xuống; với độ lệch tâm quỹ đạo 100% (độ lệch tâm = 1,0); đường quỹ đạo đi qua khối tâm của khối lượng sơ cấp được quay quanh; có một điểm cận điểm ở mức 0 và hai điểm cận điểm vì cả hai cánh tay đi ra từ điểm cận thiên đều cách đều nhau; trong đó hình elip quỹ đạo có trục bán phụ/trục phụ có chiều rộng bằng 0 và đường đi của hình elip giống với trục chính |
| near-rectilinear halo orbitdanh từ | danh từ | Quỹ đạo quầng có các cạnh gần như thẳng giữa các đường đi gần vật thể được quay quanh |
| near-rectilinear orbit | Chưa có nghĩa | |
| near-rectilinear | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc rectilinearVí dụ
- chuyển động thẳng
- toạ độ thẳng
- .