Nghĩa chính
- Loại quỹ đạo lý thuyết đi theo đường thẳng, lên và xuống; với độ lệch tâm quỹ đạo 100% (độ lệch tâm = 1,0); đường quỹ đạo đi qua khối tâm của khối lượng sơ cấp được quay quanh; có một điểm cận điểm ở mức 0 và hai điểm cận điểm vì cả hai cánh tay đi ra từ điểm cận thiên đều cách đều nhau; trong đó hình elip quỹ đạo có trục bán phụ/trục phụ có chiều rộng bằng 0 và đường đi của hình elip giống với trục chínhdanh từA theoretical type of orbit which goes in a straight-line, up and down; with 100% orbital eccentricity (eccentricity=1.0); the orbital path passing through the center-of-mass of the primary mass being orbited; having an periapsis at 0, and two apoapsides, as both arms going out from the periastron are equidistant; where the orbital ellipse has zero width semi-minor axis/minor axis, and the path of the ellipse is the same as the major axis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rectilinear orbitDạng gốc (base form)
- rectilinear orbitsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)