Nghĩa chính
- Góc vuôngdanh từHalf of the angle formed by a single straight line, equivalent to 90 degrees.
- Ký tự ∟danh từAn ∟ character.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- right angleDạng gốc (base form)
- right anglesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| right-angledtính từ | tính từ | Vuông, vuông góc |
| at right angles togiới từ | giới từ | Tạo thành một góc 90 độ với vật gì đó |
Ví dụ
- .Chúng ta không nhìn nhận việc này từ góc độ đúng đắn.
- 90 .Góc 90 độ được gọi là góc vuông.
- .Góc nhọn nhỏ hơn góc vuông.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Latinhangulus rectus