ancho
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈant͡ʃo/nguồn
Nghĩa chính
- Rộngtính từwide; broad
- Tự hào, hãnh diệntính từproud
- Chiều rộng, bề rộngdanh từwidth, breadth, span
- Mở rộng, nới rộngđộng từfirst-person singular present indicative of anchar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a lo ancho | Theo chiều rộng | |
| de ancho | Bề rộng, rộng | |
| quedarse tan ancho | Tỏ ra thản nhiên | |
| ancho de bandadanh từ | danh từ | Độ rộng dải tần, dải thông |
| chile anchodanh từ | danh từ | Ớt poblano |
| dorsal anchodanh từ | danh từ | Lưng rộng |
| alto ancho de banda | Băng thông cao | |
| consumir ancho de banda | Tiêu tốn băng thông |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc anchoVí dụ
- .Các đại lộ chính rất rộng.
- .Các đường phố ở New York rất rộng.
- .Chúng tôi cần một cái bàn rộng một mét.
Xuất hiện ở từ khác
- largodễ nhầm, trái nghĩanghĩa là "rộng" (chiều ngang), phân biệt với "largo" là "chiều dài"