falcata
giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/falˈkata/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rộng, cong, nhọn và một lưỡitính từwide, curved, pointed, and single-edged
- Một con chim ưngdanh từa falcata
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- falcataDạng gốc (base form)
- falcatasGiống cái số nhiều (feminine plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hình liềm
- Hình liềm; nói saisickle-shaped; falcate
Ví dụ
- , . , , .
- , , , .