one-to-one
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ghép mỗi thành viên của một bộ với chính xác một thành viên của một bộ kháctính từMatching each member of one set with exactly one member of another set.
- Liên quan đến giao tiếp trực tiếp giữa hai ngườitính từInvolving direct communication between two people.
- Nội từ, là một nội xạ: có đặc tính là không có hai phần tử nào của miền được ánh xạ tới cùng một hình ảnhtính từInjective, being an injection: having the property that no two elements of the domain are mapped to the same image.
- Mối quan hệ cá nhân giữa hai ngườidanh từA personal relationship between two people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- one-to-oneDạng gốc (base form)
- one-to-onesSố nhiều (plural)
- more one-to-oneSo sánh hơn (comparative)
- most one-to-oneSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trận đấu trực tiếp hoặc tương đương
- A direct match or equivalent.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- [] […] , Venis […].