Dịch

one-to-one

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ghép mỗi thành viên của một bộ với chính xác một thành viên của một bộ kháctính từMatching each member of one set with exactly one member of another set.
  2. Liên quan đến giao tiếp trực tiếp giữa hai ngườitính từInvolving direct communication between two people.
  3. Nội từ, là một nội xạ: có đặc tính là không có hai phần tử nào của miền được ánh xạ tới cùng một hình ảnhtính từInjective, being an injection: having the property that no two elements of the domain are mapped to the same image.
  4. Mối quan hệ cá nhân giữa hai ngườidanh từA personal relationship between two people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. one-to-oneDạng gốc (base form)
  2. one-to-onesSố nhiều (plural)
  3. more one-to-oneSo sánh hơn (comparative)
  4. most one-to-oneSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trận đấu trực tiếp hoặc tương đương
  1. A direct match or equivalent.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • [] […] , Venis […].

AI