man-to-man
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Trực tiếp, thẳng thắn và trung thựctính từkhông so sánh (not comparable)direct, forthright, and honest
- Một đối mộttính từkhông so sánh (not comparable)one-on-one
- Một cách trực tiếp, thẳng thắn và trung thựctrạng từkhông so sánh (not comparable)directly, forthrightly, and honestly
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| man-to-man defensedanh từ | danh từ | Một cách phòng thủ trong đó mỗi người chơi bảo vệ một người chơi đối phương cụ thể |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .