Dịch

man-to-man

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Trực tiếp, thẳng thắn và trung thựctính từkhông so sánh (not comparable)direct, forthright, and honest
  2. Một đối mộttính từkhông so sánh (not comparable)one-on-one
  3. Một cách trực tiếp, thẳng thắn và trung thựctrạng từkhông so sánh (not comparable)directly, forthrightly, and honestly

Cụm từ (phrase)

man-to-man defensedanh từMột cách phòng thủ trong đó mỗi người chơi bảo vệ một người chơi đối phương cụ thể

Ví dụ

  • .

AI