Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mingily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách hỗn tạp
trạng từ
In a mingy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mingily
Dạng gốc
(base form)
more mingily
So sánh hơn
(comparative)
most mingily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
mingy
+
-ly
Ví dụ
My
convention
diary
is
unusually
disjointed
,
since
I
was
mingily
commuting
from
Berkshire
rather
than
pay
£65
per
night
for
a
single
room
.
AI
1
Một cách hỗn tạp
1
Một cách hỗn tạp
1
Một cách hỗn tạp