Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ở giữa; giữagiới từAmid, amongst, among.
- Trộnđộng từTo mix.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xin tiền
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Xin tiền; cầu xinTo beg; to beg for money.
Ví dụ
- Hagegy ; ' zich, , delight'h .Hagegy Bess; wi' zich, tôi nghĩ là đã đến lúc xin tiền rồi.
- .Nó bị trộn lẫn hết cả.
Họ từ (word family)
cùng gốc mangNguồn gốc (etymology)
giới từ
- từ tiếng Anh trung đạimang
- từ tiếng Anh cổon ġemang
động từ
- từ tiếng Anh trung đạimangen
- từ tiếng Anh cổmængan
động từ
- mượn từ Angloromanimong“to beg”
- từ Romanimangel“to want, beg”