Dịch

mang

B1giới từ (preposition)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ở giữa; giữagiới từAmid, amongst, among.
  2. Trộnđộng từTo mix.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mangNguyên thể (infinitive)
  2. mangsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mangedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mangingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Mang'anjadanh từ, danh từ riêngNgười Bantu ở miền trung và miền nam châu Phi, đặc biệt là xung quanh Chikwawa ở thung lũng sông Shire ở miền nam Malawi, nói một phương ngữ của ngôn ngữ Nyanja
mang-tiền tốManganese.chưa dịch

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xin tiền
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Xin tiền; cầu xinTo beg; to beg for money.

Ví dụ

  • Hagegy ; ' zich, , delight'h .Hagegy Bess; wi' zich, tôi nghĩ là đã đến lúc xin tiền rồi.
  • .Nó bị trộn lẫn hết cả.

Nguồn gốc (etymology)

giới từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimang
  2. từ tiếng Anh cổon ġemang
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimangen
  2. từ tiếng Anh cổmængan
động từ
  1. mượn từ Angloromanimong“to beg”
  2. từ Romanimangel“to want, beg”

AI