Dịch

manga

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mangadanh từđếm được (countable)A comic originating in Japan.
  2. Phong cách mangadanh từkhông đếm được (uncountable)An artistic style heavily used in, and associated with, Japanese comics, and that has also been adopted by a comparatively low number of comics from other countries.
  3. Truyện tranh theo phong cách mangadanh từđếm được (countable)Any comic in such a style, regardless of the country of origin.
  4. Bạt che thánh giádanh từA covering for a crucifix.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mangaDạng gốc (base form)
  2. mangasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

manga artistHọa sĩ manga
manga cultureVăn hóa manga
manga fanNgười hâm mộ manga
manga seriesBộ truyện manga
manga shopCửa hàng manga
manga translationBản dịch manga
manga markdanh từBiểu tượng hoạt hình; một biểu tượng dùng để biểu thị cảm xúc, chuyển động, v.v. trong bản vẽ; đặc biệt là một từ được sử dụng trong hoặc liên quan đến truyện tranh phong cách Nhật Bản
yuri mangaTruyện tranh bách hợp

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Heo mangalitsa
  1. A mangalitsa pig.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Nhật漫画

Cùng gốc (doublet)manhuamanhwa

danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhamanga“sleeve”

Cùng gốc (doublet)manche

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ( ) . . , .Manga (truyện tranh Nhật Bản) có ở khắp nơi. Ngay cả ở Auckland này. Bạn có thể tìm thấy nhiều tựa truyện ở bản gốc, cũng như bản dịch sang tiếng Trung, tiếng Hàn và tiếng Anh.
  • , , , . “” “ ,” , .Đụng đến những chủ đề đa dạng như tình dục, cái chết, khoa học viễn tưởng và tình yêu lãng mạn, manga và anime phục vụ mọi lứa tuổi và sở thích. Trong khi đó, các cú hit thương mại như “Pokémon” và “Dragon Ball Z” lại mang tới cho thế giới một hình ảnh mới về Nhật Bản.
  • .Gần đây tôi đang đọc một bộ manga của Brazil.

AI