Nghĩa chính
- Chiến thắng đạt được năm han, hoặc ba/bốn han với số fu yêu cầu; trị giá 12.000 điểm nếu người chơi thắng ở phía Đông (nhà cái) hoặc 8.000 điểm nếu ngược lạidanh từA win achieving five han, or three/four han with the required number of fu; worth 12,000 points if the winning player is on the East (dealer) side or 8,000 points otherwise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manganDạng gốc (base form)
- mangansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mangan-tiền tố | tiền tố | Chứa mangan |
| mangan-amphiboledanh từ | danh từ | Loại khoáng chất amphibole được đặc trưng bởi sự hiện diện đáng kể của mangan |
| mangani-tiền tố | tiền tố | manganicchưa dịch |
| mangano-tiền tố | tiền tố | Chứa mangan |
Ví dụ
- +8000 , -1.
- chombo : 4,000 , 2,000 .
Họ từ (word family)
cùng gốc manganNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật満貫mangan
- từ tiếng Quan Thoại滿貫mǎnguàn