Dịch

anime

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hoạt hình Nhật Bảndanh từđếm được (countable)An animated work that originated in Japan, regardless of the artistic style.
  2. Phong cách hoạt hình Nhật Bảndanh từkhông đếm được (uncountable)An artistic style originating in, and associated with, Japanese animation, and that has also been adopted by a comparatively low number of animated works from other countries.
  3. Nhựa cô-ba-rindanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative spelling of animé (“the resin of the courbaril”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. animeDạng gốc (base form)
  2. animesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anime characterNhân vật anime
anime conventionHội chợ anime
anime cultureVăn hóa anime
anime fanNgười hâm mộ anime
anime seriesLoạt phim anime
watch animeXem hoạt hình
pseudo animedanh từTác phẩm hoạt hình mang nhiều nét đặc trưng của hoạt hình Nhật Bản nhưng lại không đến từ Nhật Bản
yuri animeHoạt hình bách hợp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phim hoạt hình
  1. đếm được (countable)An animated work, regardless of the country of origin.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Nhậtアニメanime
  2. từ tiếng Anhanimation
  3. từ tiếng Latinhanimātiō
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápanimé“animated”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • / ' / Phải bắt nhịp với Thủy thủ Mặt trăng / Vì phim hoạt hình đó có mấy cô nàng anime bốc lửa / Làm tôi nghĩ bậy bạ
  • , , , . “” “ ,” , .Đề cập đến những chủ đề khác biệt như tình dục, cái chết, khoa học viễn tưởng và lãng mạn, manga và anime phục vụ mọi lứa tuổi và thị hiếu. Trong khi đó, những cú hit thương mại như “Pokémon” và “Dragon Ball Z” đã quảng bá một hình ảnh mới của Nhật Bản ra thế giới.
  • ?Chúng mình có thể xem anime cùng nhau không?

AI