Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Quả xoàidanh từA tropical Asian fruit tree, Mangifera indica.
- Xoài, quả xoài, trái xoàidanh từThe fruit of the mango tree.
- Dưa bởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of muskmelon, Cucumis melo.
- Nhồi và muối chuađộng từngoại động từ (transitive)To stuff and pickle (a fruit).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eat mango | Ăn xoài | |
| green mango | Xoài xanh | |
| mango fruit | Quả xoài | |
| mango juicedanh từ | danh từ | Nước ép xoài |
| mango tree | Cây xoài | |
| ripe mango | Xoài chín | |
| mango flavor | Hương xoài | |
| mango salsa | Xốt salsa xoài |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Xoài
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Xoài, quả xoài, trái xoàiA pickled vegetable or fruit with a spicy stuffing; a vegetable or fruit which has been mangoed.
Họ từ (word family)
cùng gốc mangoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhamanga
- từ tiếng Malayalamമാങ്ങmāṅṅa
- từ tiếng Tamilமாங்காய்māṅkāy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Vào những ngày nóng nực, ông thường nằm dưới bóng cây xoài và để bé Eugenia trèo lên bụng, kéo râu mình.
- , .Ở Pennsylvania và miền tây Maryland, "mango" thường được làm từ ớt chuông xanh.
- , , .Cho cuốn sách nấu ăn này, tôi đã làm món ớt nhồi muối chua không phải với bắp cải, mà với cà chua xanh, đỏ và hành tây.