Dịch

mango

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Quả xoàidanh từA tropical Asian fruit tree, Mangifera indica.
  2. Xoài, quả xoài, trái xoàidanh từThe fruit of the mango tree.
  3. Dưa bởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of muskmelon, Cucumis melo.
  4. Nhồi và muối chuađộng từngoại động từ (transitive)To stuff and pickle (a fruit).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mangoNguyên thể (infinitive)
  2. mangoesSố nhiều (plural)
  3. mangosSố nhiều (plural)
  4. mangoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. mangoingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

eat mangoĂn xoài
green mangoXoài xanh
mango fruitQuả xoài
mango juicedanh từNước ép xoài
mango treeCây xoài
ripe mangoXoài chín
mango flavorHương xoài
mango salsaXốt salsa xoài

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Xoài
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Xoài, quả xoài, trái xoàiA pickled vegetable or fruit with a spicy stuffing; a vegetable or fruit which has been mangoed.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhamanga
  2. từ tiếng Malayalamമാങ്ങmāṅṅa
  3. từ tiếng Tamilமாங்காய்māṅkāy

Ví dụ

  • , .Vào những ngày nóng nực, ông thường nằm dưới bóng cây xoài và để bé Eugenia trèo lên bụng, kéo râu mình.
  • , .Ở Pennsylvania và miền tây Maryland, "mango" thường được làm từ ớt chuông xanh.
  • , , .Cho cuốn sách nấu ăn này, tôi đã làm món ớt nhồi muối chua không phải với bắp cải, mà với cà chua xanh, đỏ và hành tây.

AI