mingling
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự pha trộn, hỗn hợpdanh từA mixture; a blending.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- minglingDạng gốc (base form)
- minglingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- robot's , .Anh điều khiển chuyển động của robot, hòa mình với các khách mời và đứng nhìn từ bên lề khi con gái anh nhảy múa trong tiệc cưới.
- .Tom đang giao lưu với các khách mời.
- .Trong toàn bộ Algiers chỉ có hai hồ bơi công cộng và chúng chỉ dành riêng cho nam giới vì việc nam nữ giao du bị nhìn nhận rất tiêu cực.