Dịch

kampung

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngôi làng truyền thốngdanh từA traditional village.
  2. Quận hoặc vùng ngoại ô nơi từng có một ngôi làng cũdanh từA district or suburb where a former village once stood.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kampungDạng gốc (base form)
  2. kampungsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

balik kampungdanh từChuyến du lịch hàng năm về quê thăm gia đình, họ hàng
kampung spiritdanh từÝ thức về sự gắn kết xã hội trong một cộng đồng và sự sẵn lòng của những người hàng xóm để hợp tác với nhau
kampong spiritdanh từDated spelling of kampung spirit.chưa dịch
kampong chickendanh từCon gà thả rông được nuôi ở một ngôi làng
vertical kampongdanh từChương trình nhằm mục đích khơi dậy ý thức gắn kết xã hội trong các cộng đồng sống trong các chung cư cao tầng thông qua hoạt động tình nguyện không chính thức
kampung chickenChưa có nghĩa
vertical kampungChưa có nghĩa
balik kampongChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Mã Laikampung“enclosure; quarter of a town occupied by a certain nationality; village”

Cùng gốc (doublet)kampang

Ví dụ

  • Margio , . .
  • .

AI