compuesto
B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/komˈpwesto/nguồn
Nghĩa chính
- Hỗn hợp, phức hợp, ghéptính từcompound, composite
- Hợp sốtính từcomposite (non-prime)
- Phân từ quá khứ của componerđộng từpast participle of componer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compuestoDạng gốc (base form)
- compuestasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- compuestosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- compuestaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| compuesto por | Bao gồm, gồm có | |
| futuro compuestodanh từ | danh từ | Thì tương lai hoàn thành |
| interés compuesto | Lãi kép | |
| compuesto y sin noviatính từ | tính từ | Tất cả đã mặc quần áo và không nơi nào để đi |
| pienso compuesto | Thức ăn hỗn hợp | |
| compuesto de azufre | Hợp chất lưu huỳnh | |
| compuesto de nitrógeno | Hợp chất nitơ | |
| pretérito perfecto compuesto | Hiện tại hoàn hảo |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Axit nucleic là các hợp chất hữu cơ.
- .Axit salicylic là một hợp chất hữu cơ.
- Lune Yooko Kanno.Bản Valse de la Lune do Yooko Kanno sáng tác.