Dịch

paired

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/pɛəd/US/pɛɹd/

Nghĩa chính

  1. Đôitính từThat occurs as a pair.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của pairđộng từsimple past and past participle of pair

Ví dụ

  • .Tôi được xếp cặp với Tom.
  • Ziri .Ziri được ghép cặp với Rima.
  • .

AI