Dịch

bit-paired

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của bàn phím: có bố trí các phím dịch chuyển tương ứng với các cột trong bảng ASCIItính từkhông so sánh (not comparable)Of a keyboard: having the layout of shifted keys corresponding to columns in the ASCII table.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI