Dịch

conjugation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sự kết hợp, sự hợp nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The coming together of things; a union.
  2. Sự hợp nhất tạm thời (sinh vật)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The temporary fusion of organisms, especially as part of sexual reproduction.
  3. Quan hệ tình dục trong hôn nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sexual relations within marriage.
  4. Chia động từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In some languages, one of several classifications of verbs categorized into distinct classes based on the specific inflectional patterns they exhibit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conjugationDạng gốc (base form)
  2. conjugationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cross-conjugationdanh từTình trạng khi một số tế bào trong một sợi tảo nhất định hoạt động và những tế bào khác thụ động
complex conjugationdanh từPhép toán một ngôi ánh xạ các số phức tới các liên hợp phức của chúng
periphrastic conjugationdanh từCách chia động từ được hình thành bằng cách sử dụng động từ đơn giản với một hoặc nhiều trợ từ

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Sự chia động từ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of conjugating a verb.

Ví dụ

  • .Đó là cách chia động từ sai
  • .Đó là cách chia động từ sai
  • .Ông ấy dạy cách chia động từ tiếng Berber

AI