Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự biến tốdanh từThe linguistic phenomenon of morphological variation, whereby terms take a number of distinct forms in order to express different grammatical features.
- Loại biến tốdanh từAny specific type of morphological variation, which applies to a given class of terms.
- Phụ tố biến tốdanh từđếm được (countable)An affix representing a given variation.
- Dạng biến tốdanh từAny specific morphological form of a particular term, such as the principal parts for any given stem; any of the declined or conjugated forms that constitute its declension or conjugation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inflectionDạng gốc (base form)
- inflectionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inflection pointdanh từ | danh từ | Điểm uốn |
| point of inflectiondanh từ | danh từ | Điểm trên đường cong mà tại đó dấu của độ cong thay đổi; tại thời điểm này đạo hàm bậc hai của hàm cơ bản sẽ bằng 0, nhưng dương ở một bên và âm ở bên kia |
| desinential inflectiondanh từ | danh từ | ʾiʿrāb: một số kết thúc danh nghĩa, tính từ và biến tố bằng lời nói, là một phần không thể thiếu của tiếng Ả Rập Qur'an và Cổ điển, mặc dù chúng thường không được viết và không được phát âm bằng pausa hoặc được viết nhưng không được phát âm |
| inflectional phrasedanh từ | danh từ | Cụm từ chức năng chứa các thuộc tính biến tố, chẳng hạn như thì và sự đồng ý, và theo đó câu có thể được xử lý bằng phần đầu, phần bổ ngữ và từ chỉ định |
| inflectional suffixdanh từ | danh từ | Hậu tố biến hình |
| inflectional tangentdanh từ | danh từ | Tiếp tuyến của đường cong tại điểm uốn |
| inflectional morphologydanh từ | danh từ | Nghiên cứu về các quá trình khác nhau, bao gồm sự thay đổi và gắn nguyên âm, giúp phân biệt sự hình thành từ trong các phạm trù ngữ pháp nhất định |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Sự đổi giọng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change in pitch or tone of voice.
Ví dụ
- , .Trong tiếng Anh, trật tự từ thường làm thay cho công việc mà biến tố đã làm trong tiếng Latin.
- second-person .Mệnh lệnh ngôi thứ hai là một loại biến tố động từ được tìm thấy trong nhiều ngôn ngữ Ấn-Âu.
- English's -.Phụ tố biến tố thông thường trong tiếng Anh để biểu thị số nhiều ở danh từ là hậu tố -s.
Họ từ (word family)
cùng gốc inflectionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiinflexion
- từ tiếng Latinhinflexio“alteration”