inflected
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Uốn cong, gậptính từDeviating from a straight line.
- Biến đổi hình thái, chiatính từChanged in form to reflect function (referring to a word).
- Có biến cáchtính từHaving inflected word forms; fusional.
- Uốn cong, võng xuốngtính từbent or curved inward or downward
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inflectedDạng gốc (base form)
- more inflectedSo sánh hơn (comparative)
- most inflectedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Động từ này được chia theo một cách khá đặc biệt.
- .Số từ trong tiếng Esperanto không bị biến đổi hình thái.
- .Tiếng Latinh là một ngôn ngữ có biến cách rất phức tạp.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa