Dịch

inflected

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Uốn cong, gậptính từDeviating from a straight line.
  2. Biến đổi hình thái, chiatính từChanged in form to reflect function (referring to a word).
  3. Có biến cáchtính từHaving inflected word forms; fusional.
  4. Uốn cong, võng xuốngtính từbent or curved inward or downward

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inflectedDạng gốc (base form)
  2. more inflectedSo sánh hơn (comparative)
  3. most inflectedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Động từ này được chia theo một cách khá đặc biệt.
  • .Số từ trong tiếng Esperanto không bị biến đổi hình thái.
  • .Tiếng Latinh là một ngôn ngữ có biến cách rất phức tạp.

AI