Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uninflected
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không sử dụng biến tố
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That does not use inflection.
2
Đã không bị thay đổi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That has not been inflected.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
uninflected
inflected
Uốn cong, gập
tính từ
uninflected
ness
Tính không bị biến dạng
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
inflected
Ví dụ
monotonic
uninflected
speech
‘
boy
’
and
‘
swim
’
are
uninflected
English
words
uninflected
words
AI
1
Không sử dụng biến tố
2
Đã không bị thay đổi
1
Không sử dụng biến tố
2
Đã không bị thay đổi
1
Không sử dụng biến tố
2
Đã không bị thay đổi