Nghĩa chính
- Thuộc hội nghịtính từOf or relating to a congress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- congressionalDạng gốc (base form)
- more congressionalSo sánh hơn (comparative)
- most congressionalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| congressional approval | Sự phê chuẩn của quốc hội | |
| congressional committee | Ủy ban quốc hội | |
| congressional districtdanh từ | danh từ | Đơn vị bầu cử quốc hội |
| congressional staffer | Nhân viên quốc hội | |
| congressional fellowdanh từ | danh từ | Cá nhân thực hiện các dịch vụ tại văn phòng của Hạ viện Hoa Kỳ trên cơ sở tạm thời, đồng thời tiếp tục nhận thù lao từ người sử dụng lao động tài trợ của họ |
| congressional caucus | Khối nghị sĩ quốc hội | |
| congressional subcommittee | Tiểu ban quốc hội | |
| congressional delegation | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc congressionalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cán bộ quốc hội đã rò rỉ tài liệu mật đã bị bắt
- .Điều đó sẽ cần sự chấp thuận quốc hội
- .Huy chương Danh dự Quốc hội là giải thưởng cao nhất mà bất kỳ binh sĩ nào có thể mong muốn