Dịch

congression

danh từ (noun)
/kənˈɡɹɛʃən/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự di chuyển của nhiễm sắc thể đến xích đạo trục chính trong quá trình nguyên phândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The movement of chromosomes to the spindle equator during mitosis

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. congressionDạng gốc (base form)
  2. congressionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

congressional caucusKhối nghị sĩ quốc hội
congressional fellowdanh từCá nhân thực hiện các dịch vụ tại văn phòng của Hạ viện Hoa Kỳ trên cơ sở tạm thời, đồng thời tiếp tục nhận thù lao từ người sử dụng lao động tài trợ của họ
congressional stafferNhân viên quốc hội
congressional approvalSự phê chuẩn của quốc hội
congressional districtdanh từĐơn vị bầu cử quốc hội
congressional committeeỦy ban quốc hội
congressional subcommitteeTiểu ban quốc hội

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành động đến với nhau
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hành động đến với nhau; đại hộiThe act of coming together; congress.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcongressionem

AI