Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự di chuyển của nhiễm sắc thể đến xích đạo trục chính trong quá trình nguyên phândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The movement of chromosomes to the spindle equator during mitosis
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- congressionDạng gốc (base form)
- congressionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| congressional caucus | Khối nghị sĩ quốc hội | |
| congressional fellowdanh từ | danh từ | Cá nhân thực hiện các dịch vụ tại văn phòng của Hạ viện Hoa Kỳ trên cơ sở tạm thời, đồng thời tiếp tục nhận thù lao từ người sử dụng lao động tài trợ của họ |
| congressional staffer | Nhân viên quốc hội | |
| congressional approval | Sự phê chuẩn của quốc hội | |
| congressional districtdanh từ | danh từ | Đơn vị bầu cử quốc hội |
| congressional committee | Ủy ban quốc hội | |
| congressional subcommittee | Tiểu ban quốc hội |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành động đến với nhau
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hành động đến với nhau; đại hộiThe act of coming together; congress.
Họ từ (word family)
cùng gốc congressionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcongressionem