Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên bangdanh từAct of joining together into a single political entity.
- Liên bang, liên minhdanh từArray of nations or states that are unified under one central authority which is elected by its members.
- Liên đoàn, hiệp hộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any society or organisation formed from separate groups or bodies.
- Thuộc kiến trúc thời liên bangtính từkhông so sánh (not comparable)Of an architectural style popular around the time of federation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- federationDạng gốc (base form)
- federationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| federation of states | Liên bang các tiểu bang | |
| federation of trade unions | Liên đoàn công đoàn | |
| international federation | Liên đoàn quốc tế | |
| sports federation | Liên đoàn thể thao | |
| Russian Federationdanh từ riêng | danh từ riêng | Liên bang Nga |
| East African Federationdanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia có chủ quyền được đề xuất sẽ thống nhất Burundi, Cộng hòa Dân chủ Congo, Kenya, Rwanda, Nam Sudan, Tanzania và Uganda |
| Central African Federationdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Federation of Rhodesia and Nyasaland |
| federation furnituredanh từ | danh từ | Một phong cách đồ nội thất bằng gỗ từ đầu những năm 1900 |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Liên minh mạng viễn thông
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collection of network or telecommunication providers that offer interoperability.
Ví dụ
- 106 .Đã 106 năm kể từ khi thành lập liên bang.
- .FIDE kêu gọi tất cả các kỳ thủ và liên đoàn cờ vua chấp nhận quan điểm này.
- .Chúng tôi sống trong một ngôi nhà kiểu kiến trúc thời liên bang.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc federationNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha