Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- cuộc họp, buổi họpdanh từB2A formal meeting in which people discuss a matter.
- hội thảo, hội nghịdanh từB2An organized event in which several speakers discuss a current issue or topic.
- hội nghị khoa họcdanh từB2A scholarly event where research is presented and discussed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conferenceNguyên thể (infinitive)
- conferencesSố nhiều (plural)
- conferencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- conferencingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- at a conferencetại một hội nghịWe met at an international conference.Chúng tôi gặp nhau tại một hội nghị quốc tế.
- conference on sthhội nghị về việc gìShe is attending a three-day conference on climate change.Cô ấy đang tham dự một hội nghị ba ngày về biến đổi khí hậu.
- conference for sbhội nghị cho aia conference for health professionals from around the worldmột hội nghị cho các chuyên gia y tế từ khắp nơi trên thế giới
- conference with sbhội nghị với aiHer working day consists of conferences with foreign diplomats.Ngày làm việc của cô ấy bao gồm các cuộc họp với các nhà ngoại giao nước ngoài.
- in conference (with sb)trong cuộc họp (với ai)He was in conference with his lawyers all day.Cả ngày anh ấy đều họp với các luật sư.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| annual conference | Hội nghị thường niên | |
| conference calldanh từ | danh từ | Cuộc gọi hội nghị |
| conference proceedings | Kỷ yếu hội nghị | |
| conference roomdanh từ | danh từ | Phòng họp |
| international conference | Hội nghị quốc tế | |
| press conferencedanh từ | danh từ | Họp báo |
| news conferencedanh từ | danh từ | Cuộc họp báo |
| conference tabledanh từ | danh từ | Món đồ nội thất lớn được thiết kế cho các cuộc họp và thảo luận nhóm |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Hội nghị đa phương
- A multilateral diplomatic negotiation.
Họ từ (word family)
cùng gốc conferenceNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiconférence
- từ tiếng Latinh trung đạicōnferentia
- từ tiếng Latinhcōnferēns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đang trong cuộc họp ngay bây giờ.
- .Vào thứ Sáu, chúng tôi sẽ tổ chức một buổi họp báo.
- .Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã tới tham dự hội nghị đó.