Dịch

conference

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈkɒn.f(ə.)ɹəns/US/ˈkɑn.f(ə.)ɹəns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. cuộc họp, buổi họpdanh từB2A formal meeting in which people discuss a matter.
  2. hội thảo, hội nghịdanh từB2An organized event in which several speakers discuss a current issue or topic.
  3. hội nghị khoa họcdanh từB2A scholarly event where research is presented and discussed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conferenceNguyên thể (infinitive)
  2. conferencesSố nhiều (plural)
  3. conferencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. conferencingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at a conferencetại một hội nghịWe met at an international conference.Chúng tôi gặp nhau tại một hội nghị quốc tế.
  • conference on sthhội nghị về việc gìShe is attending a three-day conference on climate change.Cô ấy đang tham dự một hội nghị ba ngày về biến đổi khí hậu.
  • conference for sbhội nghị cho aia conference for health professionals from around the worldmột hội nghị cho các chuyên gia y tế từ khắp nơi trên thế giới
  • conference with sbhội nghị với aiHer working day consists of conferences with foreign diplomats.Ngày làm việc của cô ấy bao gồm các cuộc họp với các nhà ngoại giao nước ngoài.
  • in conference (with sb)trong cuộc họp (với ai)He was in conference with his lawyers all day.Cả ngày anh ấy đều họp với các luật sư.

Cụm từ (phrase)

annual conferenceHội nghị thường niên
conference calldanh từCuộc gọi hội nghị
conference proceedingsKỷ yếu hội nghị
conference roomdanh từPhòng họp
international conferenceHội nghị quốc tế
press conferencedanh từHọp báo
news conferencedanh từCuộc họp báo
conference tabledanh từMón đồ nội thất lớn được thiết kế cho các cuộc họp và thảo luận nhóm

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Hội nghị đa phương
  1. A multilateral diplomatic negotiation.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiconférence
  2. từ tiếng Latinh trung đạicōnferentia
  3. từ tiếng Latinhcōnferēns

Ví dụ

  • .Anh ấy đang trong cuộc họp ngay bây giờ.
  • .Vào thứ Sáu, chúng tôi sẽ tổ chức một buổi họp báo.
  • .Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã tới tham dự hội nghị đó.

AI