Dịch

confer

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ban tặng, trao tặngđộng từngoại động từ (transitive)To grant as a possession; to bestow.
  2. Bàn bạc, hội ýđộng từnội động từ (intransitive)To talk together, to consult, discuss; to collogue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conferNguyên thể (infinitive)
  2. confersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. conferredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. conferringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • confer (with sb) (on/about sth)bàn bạc (với ai) (về việc gì)
  • confer sth (on/upon sb)trao cái gì (cho ai)

Cụm từ (phrase)

agreement conferring jurisdictiondanh từĐồng nghĩa với forum selection clause

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
So sánh
  1. So sánh, đối chiếuTo compare.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ban tặng
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiconférer
  2. từ tiếng Pháp cổconferer
  3. từ tiếng Latinhcōnferō

Cùng gốc (doublet)collate

Ví dụ

  • , . , .Abel đã cố gắng từ chối vinh dự bất ngờ được ban tặng cho mình, nhưng vô ích. Anh đã được phong làm phó tế, và anh phải tiếp tục làm phó tế.
  • .Các chức sắc địa phương đã xôn xao khi Henry Kissinger đến thăm Little Rock tháng trước để hội ý với Fulbright về các cuộc đàm phán dầu mỏ Trung Đông.
  • […]. , […].Hãy so sánh tài sản của ngươi với người khác [...]. Hãy bằng lòng và thỏa mãn, vì ngươi vẫn tốt chán so với người khác [...]

AI