Dịch

palaver

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/pəˈlɑː.və(ɹ)/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cuộc họp hội đồng làngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village council meeting.
  2. Hoạt động làm suy kiệt tinh thần, dù là thể chất hay ồn àodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mentally draining activity, either physical or fuss.
  3. Cuộc họp có nhiều điều để nói; một cuộc tranh luậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A meeting at which there is much talk; a debate; a moot.
  4. Thảo luận với nhiều cuộc nói chuyệnđộng từnội động từ (intransitive)To discuss with much talk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. palaverNguyên thể (infinitive)
  2. palaversSố nhiều (plural)
  3. palaveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. palaveringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

palaver hutdanh từĐồng nghĩa với toguna
palaver saucedanh từMón hầm Tây Phi

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Bất đồng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Disagreement.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhapalavra“word”
  2. từ tiếng Latinh muộnparabola“parable, speech”

Cùng gốc (doublet)parableparoleparabola

Ví dụ

  • trong giới hạn
  • , .
  • , .

AI