Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cuộc họp hội đồng làngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village council meeting.
- Hoạt động làm suy kiệt tinh thần, dù là thể chất hay ồn àodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mentally draining activity, either physical or fuss.
- Cuộc họp có nhiều điều để nói; một cuộc tranh luậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A meeting at which there is much talk; a debate; a moot.
- Thảo luận với nhiều cuộc nói chuyệnđộng từnội động từ (intransitive)To discuss with much talk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- palaverNguyên thể (infinitive)
- palaversSố nhiều (plural)
- palaveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- palaveringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| palaver hutdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với toguna |
| palaver saucedanh từ | danh từ | Món hầm Tây Phi |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Bất đồng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Disagreement.
Họ từ (word family)
cùng gốc palaverNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- trong giới hạn
- , .
- , .