Dịch

parole

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/pəˈɹoʊl/US/pəˈɹoʊl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Lời hứa danh dự để được ân xádanh từkhông đếm được (uncountable)Originally, one's oath or word of honour, given as a condition of release from custody; now specifically, describing the release of a former prisoner under certain conditions, especially the promise of good behaviour.
  2. Án treo, thả tù có điều kiệndanh từkhông đếm được (uncountable)Conditional release of a prisoner (now especially before the end of a custodial sentence), or the term or state of such release; the system governing such releases.
  3. Lời thề danh dự, không chiến đấudanh từkhông đếm được (uncountable)A word of honor, especially given by a prisoner of war, to not engage in combat if released.
  4. Được thả theo ân xáđộng từnội động từ (intransitive)To be released on parole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paroleNguyên thể (infinitive)
  2. parolesSố nhiều (plural)
  3. paroledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. parolingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on paroleđược phóng thích có điều kiệnShe was released on parole.Cô ấy đã được phóng thích có điều kiện.
  • be paroledđược phóng thích có điều kiệnShe was paroled after two years.Cô ấy được phóng thích có điều kiện sau hai năm.

Cụm từ (phrase)

grant paroleCho đặc xá
parole boarddanh từHội đồng thả tù nhân có điều kiện
parole hearingPhiên xét đặc xá
parole officerdanh từCán bộ giám sát tù nhân được tha
parole violationVi phạm quản chế
release on paroleTha tù có điều kiện
on paroleĐang được ân xá
parole conditionsĐiều kiện ân xá

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Ngôn ngữ thực tế
  1. không đếm được (uncountable)Language in use, as opposed to language as a system.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiparole“word, formal promise”
  2. từ tiếng Pháp cổparole
  3. từ tiếng Latinh muộnparabola“speech”

Cùng gốc (doublet)parabolaparablepalaver

Ví dụ

  • .Anh ấy được thả theo ân xá.
  • 6- .Một phụ nữ ở Minnesota giết con trai 6 tuổi của mình sẽ phải ngồi tù suốt đời mà không có cơ hội ân xá.
  • .Người đàn ông này đã mất quyền ân xá quân sự.

AI