Dịch

parable

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈpaɹəbəl/US/ˈpɛɹ.ə.bəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dụ ngôn, truyện ngụ ngôndanh từA short narrative illustrating a lesson (usually religious/moral) by comparison or analogy.
  2. Diễn bằng dụ ngônđộng từngoại động từ (transitive)To represent by parable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parableNguyên thể (infinitive)
  2. parablesSố nhiều (plural)
  3. parabledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. parablingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

take up one's parablecụm từ(Từ cổ,nghĩa cổ) Bắt đầu nói chuyện, bắt đầu đàm luận

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Sẵn có
  1. Sẵn có, dễ kiếmThat can easily be prepared or procured; obtainable.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Các bài giảng đạo Công giáo thường dựa trên ít nhất một bài đọc Kinh Thánh, thường là các dụ ngôn.
  • .Điều mà các bậc hiền triết thời cổ đại đã diễn tả bằng dụ ngôn như vậy.
  • , , , […].Dễ dàng và thuận tiện nhất, và được nhiều người đảm nhận, là dạy học, làm giảng viên hoặc phó tế [...]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiparable
  2. từ tiếng Pháp cổparable
  3. từ tiếng Latinh muộnparabola

Cùng gốc (doublet)parabolaparolepalaver

tính từ
  1. từ tiếng Latinhparābilis

AI