Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dụ ngôn, truyện ngụ ngôndanh từA short narrative illustrating a lesson (usually religious/moral) by comparison or analogy.
- Diễn bằng dụ ngônđộng từngoại động từ (transitive)To represent by parable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take up one's parablecụm từ | cụm từ | (Từ cổ,nghĩa cổ) Bắt đầu nói chuyện, bắt đầu đàm luận |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Sẵn có
- Sẵn có, dễ kiếmThat can easily be prepared or procured; obtainable.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Các bài giảng đạo Công giáo thường dựa trên ít nhất một bài đọc Kinh Thánh, thường là các dụ ngôn.
- .Điều mà các bậc hiền triết thời cổ đại đã diễn tả bằng dụ ngôn như vậy.
- , , , […].Dễ dàng và thuận tiện nhất, và được nhiều người đảm nhận, là dạy học, làm giảng viên hoặc phó tế [...]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa