Dịch

parabolic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình parabol, thuộc paraboltính từOf, or pertaining to, or in the shape of a parabola or paraboloid.
  2. Mang tính ngụ ngôntính từOf or pertaining to a parable.
  3. Hình trứng thuôn, hình trứng tùtính từOf a leaf: ovate-oblong or ovate, obtuse and contracted below the apex.
  4. Hàm parabol, phương trình paraboldanh từA parabolic function, equation etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parabolicDạng gốc (base form)
  2. parabolicsSố nhiều (plural)
  3. more parabolicSo sánh hơn (comparative)
  4. most parabolicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

parabolic cupdanh từĐồng nghĩa với mastos
parabolic cometdanh từSao chổi có quỹ đạo parabol và do đó chỉ thực hiện một chuyến viếng thăm duy nhất vào bên trong hệ mặt trời
parabolic mirrordanh từChiếc gương cong có bề mặt phản chiếu tạo thành một phần của paraboloid (ví dụ như trái ngược với hình cầu)
parabolic reflectordanh từTấm phản xạ có bề mặt phản xạ cong tạo thành một phần của paraboloid (ví dụ như trái ngược với hình cầu)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπαραβολικόςparabolikós

AI