parabolic
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Hình parabol, thuộc paraboltính từOf, or pertaining to, or in the shape of a parabola or paraboloid.
- Mang tính ngụ ngôntính từOf or pertaining to a parable.
- Hình trứng thuôn, hình trứng tùtính từOf a leaf: ovate-oblong or ovate, obtuse and contracted below the apex.
- Hàm parabol, phương trình paraboldanh từA parabolic function, equation etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parabolicDạng gốc (base form)
- parabolicsSố nhiều (plural)
- more parabolicSo sánh hơn (comparative)
- most parabolicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| parabolic cupdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mastos |
| parabolic cometdanh từ | danh từ | Sao chổi có quỹ đạo parabol và do đó chỉ thực hiện một chuyến viếng thăm duy nhất vào bên trong hệ mặt trời |
| parabolic mirrordanh từ | danh từ | Chiếc gương cong có bề mặt phản chiếu tạo thành một phần của paraboloid (ví dụ như trái ngược với hình cầu) |
| parabolic reflectordanh từ | danh từ | Tấm phản xạ có bề mặt phản xạ cong tạo thành một phần của paraboloid (ví dụ như trái ngược với hình cầu) |
Họ từ (word family)
cùng gốc parabolicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổπαραβολικόςparabolikós