Dịch

conference call

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cuộc gọi hội nghịdanh từAn audio-only phone call between more than two people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conference callDạng gốc (base form)
  2. conference callsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , . . . , .Thứ ba vừa rồi, nỗi lo của tôi đã thành sự thật. Tôi đang chờ đến lượt mình đặt câu hỏi trong một cuộc gọi hội nghị về việc ngăn chặn sự lây lan của coronavirus. Nhưng tôi đã lỡ lượt vì bị các con gọi lên sửa máy tính cho chúng. Sau đó, sự vắng mặt của tôi đã được nhắc đến trong biên bản cuộc họp.

AI