Dịch

congreso

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/konˈɡɾeso/nguồn

Nghĩa chính

  1. hội nghị, đại hộidanh từB1a large formal meeting of people with shared interests, such as specialists or members of an organization
  2. quốc hội, nghị việndanh từB1the national legislative body of a country

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. congresoDạng gốc (base form)
  2. congresosSố nhiều (plural)
  3. congresilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

asistir a un congresoTham dự một hội nghị
celebrar un congresoTổ chức một hội nghị
congreso de los diputadosHạ viện
congreso internacionalHội nghị quốc tế
organizar un congresoChuẩn bị một hội nghị
aprobar en el congresoThông qua tại quốc hội
disolver el congresoGiải tán quốc hội
diputado al congresoĐại biểu quốc hội

Ví dụ

  • .Các đại hội Quốc tế ngữ rất hữu ích.
  • .Chính trị gia đã đề xuất các cải cách lên quốc hội.
  • .Đối với đại hội, tôi đã bỏ phiếu cho một danh sách duy nhất.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác

AI