junta
A2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈxunta/nguồn
Dạng gốc:juntoCùng nhau, bên nhau
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- ban, hội đồng, ủy bandanh từA2board or committee, a group that makes decisions for an organization
- họp, cuộc họpdanh từA2meeting, a gathering for discussion or decision
- gom lại, tập hợpđộng từA2gathers, brings together (3rd person singular)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- juntaDạng gốc (base form)
- juntasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| junta de vecinos | Ban quản trị cư dân | |
| junta directiva | Ban giám đốc | |
| junta general | Đại hội đồng | |
| junta municipaldanh từ | danh từ | Hội đồng địa phương |
| vocal de la junta | Ủy viên ban quản trị | |
| junto a | Bên cạnh, sát cạnh | |
| junto con | Cùng với | |
| junto a algo | Ngay cạnh cái gì |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Giống cái số ít của junto
- feminine singular of junto
Xuất hiện ở từ khác
- jointTiếng Anhtương đương
- comisiónđồng nghĩaThường chỉ ban điều hành hoặc cơ quan nắm quyền quản lý.
- comitéđồng nghĩathường là ban lãnh đạo hoặc hội đồng hơn, tùy ngữ cảnh
- conferenciađồng nghĩaCuộc họp thường mang tính chính thức của một nhóm người có vai trò quyết định.
- consejođồng nghĩahội đồng, ban quản trị
- juntodễ nhầmDanh từ giống cái chỉ hội đồng, ủy ban, hoặc dạng chia ngôi ba số ít thì hiện tại của động từ 'juntar'.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc juntoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Ai là thành viên của ban giám đốc?
- .Anh ấy biết nhiều hơn cả trường cộng lại.
- .Chúng tôi không bắt buộc phải tham dự cuộc họp.