Dịch

comité

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/komiˈte/nguồn

Nghĩa chính

  1. ủy ban, bandanh từB1a group of people appointed to discuss, decide, or manage a matter

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comitéDạng gốc (base form)
  2. comitésSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

comité de empresaHội đồng công trình
comité ejecutivoChưa có nghĩa
formar un comitéChưa có nghĩa
miembro del comitéChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Tất cả các thành viên ủy ban đều có mặt.
  • .Tất cả chúng tôi sẽ trình bày ý tưởng của mình trước ủy ban.
  • .Trong ủy ban, anh ấy bị dồn dập hỏi.

AI