Dịch

consejo

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/konˈsexo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. lời khuyên, sự chỉ bảodanh từA1An opinion or recommendation offered as a guide to action or conduct.
  2. hội đồng, bandanh từB1A group of people elected or appointed to manage, advise, or make decisions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consejoDạng gốc (base form)
  2. consejosSố nhiều (plural)
  3. consejilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. consejitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

consejo de ministrosHội đồng bộ trưởng
dar un consejoCho lời khuyên
pedir consejoXin lời khuyên
seguir un consejoLàm theo lời khuyên
consejo de Estadodanh từHội đồng nhà nước
consejo de guerradanh từTòa án quân sự
Consejo de Seguridaddanh từ riêngHội đồng Bảo an (cơ quan quốc tế)
Consejo de Seguridad de Naciones Unidasdanh từ riêngHội đồng Bảo an Liên Hiệp Quốc

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dạng chia của consejar
  1. first-person singular present indicative of consejar

Họ từ (word family)

cùng gốc consejo
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy không chú ý đến lời khuyên của mẹ mình.
  • Tom Mary.Đáng lẽ Tom nên nghe theo lời khuyên của Mary.
  • .Hãy để tôi cho bạn một lời khuyên có thể giúp ích cho bạn.

AI