Dịch

committee

A2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˌkɒm.ɪˈtiː/US/ˌkɑ.mɪˈtiː/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. ủy ban, hội đồngdanh từA2A group formed to do a specific job or achieve a particular purpose, often under formal rules.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. committeeDạng gốc (base form)
  2. committeesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a committeetrong một ủy banShe's on the planning committee.Cô ấy là thành viên của ủy ban quy hoạch.
  • before a committeetrước một ủy banHe will be called to give evidence before the committee.Anh ấy sẽ được triệu tập để làm chứng trước ủy ban.
  • in committeetrong ủy banThe bill was still in committee in early December.Dự luật vẫn đang trong ủy ban vào đầu tháng Mười Hai.
  • committee of sb/sthủy ban gồm ai/cái gìa committee of inquirymột ủy ban điều tra
  • committee to do sthủy ban làm gìA special committee to investigate the possible impeachment of the governor meets later today.Một ủy ban đặc biệt điều tra khả năng luận tội thống đốc sẽ họp vào hôm nay.
  • committee on sthủy ban về việc gìthe US House of Representatives' committee on foreign affairsủy ban đối ngoại của Hạ viện Hoa Kỳ

Cụm từ (phrase)

advisory committeeỦy ban cố vấn
form a committeeThành lập ủy ban
joint committeedanh từỦy ban liên tịch
parliamentary committeeỦy ban nghị viện
serve on a committeeTham gia ủy ban
standing committeedanh từỦy ban thường trực
by committeetrạng từThông qua nỗ lực hợp tác của nhiều người đóng góp, với tư cách là một nhóm hoặc ủy ban được giao nhiệm vụ hoàn thành mục tiêu; đặc biệt là những vụ kiện kéo dài, thiếu phản hồi hoặc kết quả không mong muốn
central committeedanh từBan Chấp hành Trung ương

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Dạng khác của kameti
  1. Alternative form of kameti.

Nguồn gốc (etymology)

commit-ee

  1. từ tiếng Anglo-Normancommite
  2. từ tiếng Latinhcommittere

Ví dụ

  • ?Bạn có ở trong hội đồng không?
  • ủy ban hội ý liên tịch
  • .Chú tôi ở trong ủy ban.

AI