asamblea
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/asamˈblea/nguồn
Nghĩa chính
- hội họp, đại hội, hội đồngdanh từB2a gathering of people to discuss or decide matters
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- asambleaDạng gốc (base form)
- asambleasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| asamblea general | Đại hội đồng | |
| asistir a la asamblea | Tham dự cuộc họp | |
| celebrar una asamblea | Tổ chức đại hội | |
| convocar una asamblea | Triệu tập cuộc họp | |
| vocal de la asamblea | Ủy viên đại hội | |
| asamblea constituyente | Quốc hội lập hiến |
Xuất hiện ở từ khác
- houseTiếng Anhtương đương
- parliamentTiếng Anhtương đương
- congresođồng nghĩađại hội hoặc cuộc họp toàn thể mang tính chất nội bộ tổ chức
- sesiónđồng nghĩaThường là cuộc họp của một tập thể, nhất thiên về thảo luận hoặc nghị quyết.
- 大会Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc asambleaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúng ta không cần thiết phải tham dự cuộc họp.
- .Cuộc họp đã bị hủy do bão.
- .Cuộc họp hội đồng đã phải tạm hoãn.