Dịch

asamblea

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/asamˈblea/nguồn

Nghĩa chính

  1. hội họp, đại hội, hội đồngdanh từB2a gathering of people to discuss or decide matters

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asambleaDạng gốc (base form)
  2. asambleasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

asamblea generalĐại hội đồng
asistir a la asambleaTham dự cuộc họp
celebrar una asambleaTổ chức đại hội
convocar una asambleaTriệu tập cuộc họp
vocal de la asambleaỦy viên đại hội
asamblea constituyenteQuốc hội lập hiến

Ví dụ

  • .Chúng ta không cần thiết phải tham dự cuộc họp.
  • .Cuộc họp đã bị hủy do bão.
  • .Cuộc họp hội đồng đã phải tạm hoãn.

AI