Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
junto a algo
Nghĩa chính
1
Ngay cạnh cái gì
Ví dụ
Pon
la
silla
junto
a
la
mesa
.
Hãy đặt chiếc ghế cạnh cái bàn.
Xuất hiện ở từ khác
junto
kết hợp
ngay cạnh cái gì
AI
1
Ngay cạnh cái gì
1
Ngay cạnh cái gì
1
Ngay cạnh cái gì