junto con
Nghĩa chính
- Cùng với
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| junto con algo | Cùng với cái gì | |
| junto con alguien | Cùng với ai |
Xuất hiện ở từ khác
- 连Tiếng Trungtương đương
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| junto con algo | Cùng với cái gì | |
| junto con alguien | Cùng với ai |